đặc thù hóa

đặc thù hóa

Chúng ta cần đặc thù hóa các nguyên tắc chung để phù hợp với từng tình huống cụ thể.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một cái đó trở nên đặc thù, tính chất riêng biệt, khác với cái chung: Hành động xác định, nhấn mạnh hoặc phát triển những đặc điểm riêng, cụ thể của một đối tượng, khái niệm hoặc tình huống so với những cái tổng quát, phổ biến.
    • Chuyển từ cái chung, cái phổ quát sang cái riêng, cái cụ thể: Quá trình cụ thể hóa một nguyên tắc, lý thuyết, hoặc kế hoạch chung để áp dụng vào một trường hợp, điều kiện hoặc bối cảnh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần đặc thù hóa các nguyên tắc quản lý chung để phù hợp với văn hóa doanh nghiệp của từng chi nhánh. (We need to particularize the general management principles to suit the corporate culture of each branch.)
    • Luật này còn mang tính khung, cần được đặc thù hóa bằng các nghị định hướng dẫn chi tiết. (This law is still a framework and needs to be particularized through detailed guiding decrees.)
    • Trong giảng dạy, giáo viên phải biết đặc thù hóa phương pháp cho từng đối tượng học sinh. (In teaching, teachers must know how to particularize methods for each student group.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặc thù hóa" trong nghiên cứu khoa học: Chỉ việc áp dụng một lý thuyết, mô hình chung vào một trường hợp nghiên cứu cụ thể để kiểm chứng hoặc làm .

    • Nghiên cứu này đặc thù hóa lý thuyết động lực làm việc vào bối cảnh các start-up công nghệ tại Việt Nam. (This research particularizes the work motivation theory into the context of tech start-ups in Vietnam.)
  • "Đặc thù hóa" trong hoạch định chính sách: Quá trình cụ thể hóa các chủ trương, đường lối chung thành các chính sách, biện pháp áp dụng cho từng địa phương, ngành nghề.

    • Công tác đặc thù hóa chính sách phát triển vùng cần tính đến điều kiện tự nhiên kinh tế-xã hội riêng. (The work of particularizing regional development policies must consider specific natural and socio-economic conditions.)
Biến thể từ liên quan
  • Đặc thù (danh từ/tính từ): Tính chất riêng biệt, đặc trưng; mang tính riêng biệt.

    • Mỗi vùng miền những nét đặc thù về văn hóa. (Each region has its own cultural particularities.)
  • Cụ thể hóa (động từ): Làm cho trở nên rõ ràng, chi tiết cụ thể bằng những dẫn chứng, dụ hoặc biện pháp thực tế. (Gần nghĩa nhưng nhấn mạnh tính chi tiết, rõ ràng hơn tính riêng biệt).

  • Cá biệt hóa (động từ): Làm cho mang tính cá biệt, riêng lẻ, rất đặc thù, thậm chí duy nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Cụ thể hóa (trong nhiều ngữ cảnh).
  • Chi tiết hóa (nhấn mạnh khía cạnh làm cho chi tiết).
  • Áp dụng cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Khái quát hóa: Rút ra cái chung, cái phổ biến từ những cái riêng lẻ.
  • Tổng quát hóa: Làm cho tính chất chung, áp dụng được cho nhiều trường hợp.
  • Phổ biến hóa: Làm cho trở nên phổ biến, rộng rãi.
Cụm từ liên quan
  • Quá trình đặc thù hóa: Chỉ toàn bộ hành động, các bước để làm cho một cái đó trở nên đặc thù.

    • Quá trình đặc thù hóa sản phẩm cho thị trường địa phương đòi hỏi nhiều nghiên cứu. (The process of particularizing the product for the local market requires much research.)
  • tính đặc thù: Mang đặc điểm riêng biệt.

    • Tình hình an ninhkhu vực này tính đặc thù. (The security situation in this area has its particularities.)